Shortcut menu
Main menu shortcuts
Skip to content

home Sản phẩm Ván ép làm từ gỗ LDF-LBR

Ván ép làm từ gỗ

LDF-LBR

Độ dày (mm)
9-19
Kích thước (ft)
4 x 8, 6 x 8 (có sẵn loại ván đã tề mép cạnh và chưa tề cạnh)

Certificate 9001 Certificate FSC®

01. Ứng dụng

Ván LDF (Ván sợi mật độ thấp) thường được sử dụng khi có nhu cầu cần giảm trọng lượng mà không làm mất đi tính đa dụng của ván. Nhờ vào mật độ sợi gỗ thấp nên ván nhẹ và bốc dỡ dễ dàng hơn.

Loại ván này có khả năng gia công tuyệt vời và có lõi đặc và chắc nên thích hợp trong ứng dụng làm đường gờ kiến trúc, làm vật trưng bày thương mại, lắp ráp đồ nội thất và nhiều ứng dụng hơn nữa.

Loại ván LDF thường có nhu cầu sử dụng nhiều khi muốn chú trọng cân nhắc đến các yếu tố như bốc dỡ tay chân, gia công cắt gọt hay cước phí vận chuyển. Ngoài ra, loại ván gỗ LDF của chúng tôi có nhiều loại như loại ván đa dụng cho nhiều mục đích sử dụng thông thường, loại ván có màu sáng và có cả loại không mủ đáp ứng được nhiều nhu cầu ứng dụng đa dạng khác nhau.

02. Quy trình sản xuất

Crushing > Sorting > Refining > Coating > Drying > Molding > Pressing > Cutting > Sanding > Inspection > Shipment

03. Quy cách kỹ thuật

<Những đặc tính vật lý và cơ học của ván>

detail view
Đặc tính của ván Test Method Unit ≥ 9.0 - 12.0 ≥ 12.0 - 19.0
Dung sai độ dày BS EN 324-1 mm ±0.2
Dung sai kích thước
(chiều dài & chiều rộng)
BS EN 324-1 mm ±5 mm
Độ vuông vắn
(đường chéo)
BS EN 324-2 mm < 5.0
Tỷ trọng trung bình BS EN 323 kg/㎥ 660 650
Độ ẩm ván BS EN 322 % 5.0 - 8.0
Lực liên kết nội (IB) trung bình BS EN 319 N/㎟ 0.60 0.55
Độ bền uốn tĩnh (MOR) BS EN 310 N/㎟ 20 18
Suất đàn hôi uốn tĩnh (MOE) BS EN 310 N/㎟ 2200 2000
Độ trương nở (24 giờ) BS EN 317 Tỷ lệ %
cao nhất
18 14

<Độ phát thải Formaldehyde của ván>

detail view
Đặc tính Phuương
pháp Test
Đơn vị đo Tiêu chuẩn
Test trong buồng nhỏ
(Small Chamber)
D6007-02 ppm Giai đoạn 2
Ván mỏng (<=8mm) : < 0.13
Ván dày (>8mm) : < 0.11
Test phát thải Formaldehyde
theo phương pháp
(Perforator)
BS EN 120 mg/100g (Trung bình) E0 ≤ 3.0
3.0 < E1 ≤ 9.0
9.0 < E2 ≤ 30
Test phát thải Formaldehyde
theo phương pháp
(Desiccators)
JIS A 1460 mg/l (Trung bình) F* ≤ 2.1
F** ≤ 1.5
F*** ≤ 0.5
F**** ≤ 0.3

- Lưu ý :Giá trị của phương pháp Test Perforator trong bảng này áp dụng đối với ván có độ ẩm 6.5%