Shortcut menu
Main menu shortcuts
Skip to content

home Sản phẩm Ván ép làm từ gỗ HDF-HFL

Ván ép làm từ gỗ

HDF-HFL

Độ dày (mm)
8, 12, 17
Kích thước (ft)
4 x 8, 6 x 8 (có sẵn loại ván đã tề mép cạnh và chưa tề cạnh)

Certificate 9001 Certificate FSC®

01. Ứng dụng

Ván HDF là loại ván có mật độ sợi gỗ cao hơn loại ván thông thường. Nó được sản xuất vỡi kỹ thuật có thể thích ứng với hầu hết mọi như cầu ứng dụng chẳng hạn như dát mỏng lót sàn dưới áp lực cao.

Sự kết hợp của hệ thống keo Melamine sử dụng trong quá trình sản xuất và hàm lượng mật độ sợi cao hơn giúp cho ván ít bị tác động hơn bởi sự thay đổi độ ẩm biên độ cao và chịu được lực tác động lớn.

02. Quy trình sản xuất

Crushing > Sorting > Refining > Coating > Drying > Molding > Pressing > Cutting > Sanding > Inspection > Shipment

03. Quy cách kỹ thuật

<Những đặc tính vật lý và cơ học của ván>

detail view
Đặc tính của ván Phuương
pháp Test
Đơn vị đo 8 12 17
Dung sai độ dày BS EN 324-1 mm ±0.15 ±0.2 ±0.2
Dung sai kích thước
(chiều dài & chiều rộng)
BS EN 324-1 mm ±2mm for free
trim panel
±5mm for free
trim panel
±5mm for free
trim panel
Độ vuông vắn
(đường chéo)
BS EN 324-2 mm ≤4 ≤5 ≤5
Mật độ sợi bề mặt ván NA kg/㎥ ≥1000 ≥1000 ≥1000
Tỷ trọng trung bình BS EN 323 kg/㎥ ≥890 ≥840 ≥800
Mật độ sợi bên trong NA kg/㎥ 800 750±20 700±20
Độ ẩm ván BS EN 322 % 5.0 - 8.0
Hút ẩm (24hr) BS EN 320 %
Max
≤20 ≤22 ≤25
Lực liên kết nội (IB)
trung bình
BS EN 319 N/㎟ ≥1.4 ≥1.2 ≥0.75
Độ bền uốn tĩnh
(MOR)
BS EN 310 N/㎟ ≥45 ≥35 ≥28
Suất đàn hôi uốn tĩnh
(MOE)
BS EN 310 N/㎟ ≥3300 ≥2900 ≥2500
Lực bám đinh vít bề mặt BS EN 320 N NA NA 850
Lực bám đinh vít mép
cạnh
BS EN 320 N NA NA 1050
Độ trương nở
(24 giờ)
BS EN 317 Tỷ lệ %
cao nhất
≤10 ≤9 ≤8

<Độ phát thải Formaldehyde của ván>

detail view
Đặc tính Phuương
pháp Test
Đơn vị đo Tiêu chuẩn
Test trong buồng nhỏ
(Small Chamber)
D6007-02 ppm Giai đoạn 2
Ván mỏng (<=8mm) : < 0.13
Ván dày (>8mm) : < 0.11
Test phát thải Formaldehyde
theo phương pháp
(Perforator)
BS EN 120 mg/100g (Trung bình) E0 ≤ 3.0
3.0 < E1 ≤ 9.0
9.0 < E2 ≤ 30
Test phát thải Formaldehyde
theo phương pháp
(Desiccators)
JIS A 1460 mg/l (Average) F* ≤ 2.1
F** ≤ 1.5
F*** ≤ 0.5
F**** ≤ 0.3

- Lưu ý :Giá trị của phương pháp Test Perforator trong bảng này áp dụng đối với ván có độ ẩm 6.5%