Shortcut menu
Main menu shortcuts
Skip to content

home Sản phẩm Ván ép làm từ gỗ MDF-MLF

Ván ép làm từ gỗ

MDF-MLF

Độ dày (mm)
2.5-30
Kích thước (ft)
4 x 8, 6 x 8 (có sẵn loại ván đã tề mép cạnh và chưa tề cạnh)

Certificate 9001 Certificate FSC®

01. Ứng dụng

Đây là loại ván gỗ MDF không có mủ cao su nên có thể cắt và định hình mép cạnh một cách hoàn hảo. Và do không có gỗ cao su nên bề mặt ván sẽ không có những đốm mủ cao su. Bề mặt ván nhẵn mịn không đốm tạo một chất liệu nền hoàn hảo cho các loại công đoạn hoàn thiện bề mặt như sơn phun, sơn mài, đánh vẹc-nia và dát mỏng giấy, v...v...

02. Quy trình sản xuất

Crushing > Sorting > Refining > Coating > Drying > Molding > Pressing > Cutting > Sanding > Inspection > Shipment

03. Quy cách kỹ thuật

<Những đặc tính vật lý và cơ học của ván>

detail view
Đặc tính của ván Phuương
pháp Test
Đơn vị đo ≥ 2.5 -
4.0
≥ 4.0 -
6.0
≥ 6.0 -
9.0
≥ 9.0 -
12.0
≥ 12.0 -
19.0
≥ 19.0 -
30.0
Dung sai độ dày BS EN
324-1
mm ±0.15 ±0.15 ±0.2 ±0.2 ±0.2 ±0.2
Dung sai kích thước
(chiều dài & chiều rộng)
BS EN
324-1
mm ±5mm for free trim panel
±2mm for net size panel
Độ vuông vắn
(đường chéo)
BS EN
324-2
mm <5.0
Tỷ trọng trung bình BS EN
323
kg/㎥ 800 780 740 720 700 680
Độ ẩm ván BS EN
322
% 5.0 - 8.0
Lực liên kết nội (IB-dry)
trung bình
BS EN
319
N/㎟ 0.65 0.65 0.65 0.60 0.55 0.55
Độ bền uốn tĩnh
(MOR)
BS EN
310
N/㎟ 23 23 23 22 20 18
Suất đàn hôi uốn tĩnh
(MOE)
BS EN
310
N/㎟ NA 2700 2700 2500 2200 2100
Lực bám đinh vít bề mặt
Surface
BS EN
320
N NA NA NA NA 1050 1000
Lực bám đinh vít mép
cạnh
BS EN
320
N NA NA NA NA 850 850
Độ trương nở
(24giờ)
BS EN
317
%
Max
≤35 ≤30 ≤17 ≤15 ≤12 ≤10
Mức hấp thụ bề mặt
(Kiểm tra bằng Toluence)
Tiêu chuẩn riêng mm
(min)
Chính phẩm:≥120
Thứ phẩm:≥80
Chính phẩm:≥150
Thứ phẩm:≥80

<Độ phát thải Formaldehyde của ván>

detail view
Đặc tính Phương pháp
Test
Đơn vị đo Tiêu chuẩn
Test trong buồng nhỏ
(Small Chamber)
D6007-02 ppm Giai đoạn 2
Ván mỏng (<=8mm) : < 0.13
Ván dày (>8mm) : < 0.11
Test phát thải Formaldehyde
theo phương pháp
(Perforator)
BS EN 120 mg/100g (Average) E0 ≤ 3.0
3.0 < E1 ≤ 9.0
9.0 < E2 ≤ 30
Test phát thải Formaldehyde
theo phương pháp (Desiccators)
JIS A 1460 mg/l (Average) F* ≤ 2.1
F** ≤ 1.5
F*** ≤ 0.5
F**** ≤ 0.3

- Lưu y :Giá trị của phương pháp Test Perforator trong bảng này áp dụng đối với ván có độ ẩm 6.5%